骁勇善战
dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ)
dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ
›香车宝马xiāng chē bǎo mǎxe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ
›香汤沐浴xiāng tāng mù yùtắm suối nước nóng thơm (thành ngữ)
›香味扑鼻xiāng wèi pū bímùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)
›飨以闭门羹xiǎng yǐ bì mén gēngđóng cửa không tiếp (thành ngữ)
›鲜为人知xiǎn wéi rén zhīhiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người
›显而易见xiǎn ér yì jiànrõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
›显山露水xiǎn shān lù shuǐbộc lộ tài năng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.