瞎子摸象
瞎子摸象 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 瞎子摸象 trong tiếng Việt
mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý từng cây