喜不自禁
vui không kìm nén được (thành ngữ)
vui không kìm nén được (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vui không kìm nén được (thành ngữ)
›喜从天降xǐ cóng tiān jiàngniềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ; sự kiện vui không ngờ tới
›喜出望外xǐ chū wàng wàivui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc
›喜形于色xǐ xíng yú sèmặt mày rạng rỡ (thành ngữ); vui mừng ra mặt
›喜极而泣xǐ jí ér qìkhóc vì quá vui mừng (thành ngữ)
›喜气洋洋xǐ qì yáng yángtràn ngập niềm vui (thành ngữ); hân hoan
›向壁虚造xiàng bì xū zàođối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ
›向壁虚构xiàng bì xū gòuđối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.