挟天子以令诸侯
(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu
(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước
›携家带口xié jiā dài kǒu(thành ngữ) đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
›携家带眷xié jiā dài juàndẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
›悬梁刺股xuán liáng cì gǔhọc tập chăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ); xem thêm 頭懸梁,錐刺股|头悬梁,锥刺股[tou2 xuan2 liang2 , zhui1 ci4 gu3]
›悬崖绝壁xuán yá jué bìvách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
›悬崖峭壁xuán yá qiào bìvách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
›悬崖勒马xuán yá lè mǎnghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động kịp thời
›叙功行赏xù gōng xíng shǎngxem xét công trạng và quyết định thưởng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.