Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
小洞不堵,大洞难补小洞不堵,大洞難補

xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔ

小洞不堵,大洞难补 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 小洞不堵,大洞难补 trong tiếng Việt

Nếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Tra từ liên quan