逍遥自得
làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại
làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn
›销声匿迹xiāo shēng nì jìbiến mất không dấu vết (thành ngữ); ẩn mình
›逍遥法外xiāo yáo fǎ wàikhông bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội…
›辛勤耕耘xīn qín gēng yúnnỗ lực chăm chỉ và siêng năng (thành ngữ)
›遐迩一体xiá ěr yī tǐgần xa như một (thành ngữ)
›遐迩皆知xiá ěr jiē zhīnổi tiếng gần xa (thành ngữ)
›邪不敌正xié bù dí zhèngchính nghĩa luôn thắng tà ác (thành ngữ)
›邪门歪道xié mén wāi dàonghĩa đen: cửa quỷ, đường cong (thành ngữ); hành vi tham nhũng; phương pháp gian dối; không trung thực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.