未能免俗
không thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ); bị ràng buộc bởi quy ước
không thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ); bị ràng buộc bởi quy ước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc; không thể so…
›未可厚非wèi kě hòu fēikhông nên phê phán quá nghiêm khắc (thành ngữ); không hoàn toàn không thể chấp nhận; hiểu được
›望洋兴叹wàng yáng xīng tànnghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và…
›望文生义wàng wén shēng yìnghĩa đen: xem văn bản và diễn giải (thành ngữ); diễn giải từng từ mà không hiểu ý nghĩa; diễn giải không…
›望尘莫及wàng chén mò jínghĩa đen: chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp (thành ngữ); kém xa
›未雨绸缪wèi yǔ chóu móunghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn…
›未尝不可wèi cháng bù kě(thành ngữ) chấp nhận được; tốt; ổn
›望风而逃wàng fēng ér táobỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.