问道于盲
nghĩa đen: hỏi đường người mù (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lời khuyên từ người không có năng lực
nghĩa đen: hỏi đường người mù (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lời khuyên từ người không có năng lực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: hỏi khách có nên mổ gà hay không (thành ngữ); nghĩa bóng: biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách)…
›问鼎轻重wèn dǐng qīng zhònghỏi vạc nặng hay nhẹ (thành ngữ); nỗ lực đáng cười để nắm quyền
›问心无愧wèn xīn wú kuìnghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ); lương tâm thanh thản
›味同嚼蜡wèi tóng jiáo lànghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ); bóng: vô vị; nhạt nhẽo
›吴头楚尾Wú tóu Chǔ wěinghĩa đen: đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: gần nhau; đầu kề đuôi; một việc bắt đầu khi việc…
›围魏救赵wéi Wèi jiù Zhàonghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏[Wei4] và cứu nước Triệu 趙|赵[Zhao4] (thành ngữ); nghĩa bóng: giải vây cho đồng…
›危言耸听wēi yán sǒng tīnglời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ; nguy cơ không có thực
›危言危行wēi yán wēi xíngngay thẳng và nói năng thẳng thắn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.