稳步不前
giậm chân tại chỗ và không tiến bộ (thành ngữ)
giậm chân tại chỗ và không tiến bộ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sợ hãi không tiến lên (thành ngữ); quá nhát gan để tiến bước
›纹丝不动wén sī bù dòngkhông nhúc nhích một chút nào (thành ngữ)
›闻名不如见面wén míng bù rú jiàn miànbiết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
›瓮中捉鳖wèng zhōng zhuō biēnghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát
›稳操胜券wěn cāo shèng quànnắm chắc và chiến thắng được đảm bảo; thành công trong tầm tay (thành ngữ)
›稳坐钓鱼台wěn zuò diào yú táinghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp (thành ngữ); nghĩa bóng: bình tĩnh trong tình huống căng…
›网开一面wǎng kāi yī miànmở lưới một mặt (thành ngữ); thả chim trong lồng; cho đối thủ một lối thoát; đối xử khoan dung
›网开三面wǎng kāi sān miànđể lưới hở ba phía (thành ngữ); để chim trong lồng bay đi; cho đối thủ một lối thoát; đối xử khoan dung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.