为时不晚
không quá muộn (thành ngữ)
không quá muộn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không quá muộn (thành ngữ)
›为德不终wéi dé bù zhōngbắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán
›为德不卒wéi dé bù zúbắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán
›为富不仁,为仁不富wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù(thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu
›为仁不富wéi rén bù fùngười giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào…
›乌烟瘴气wū yān zhàng qìkhói mù mịt (thành ngữ); bầu không khí hôi hám; (nghĩa bóng) bầu không khí u ám; hỗn loạn
›无中生有wú zhōng shēng yǒutạo ra chuyện từ không có gì (thành ngữ)
›无事不登三宝殿wú shì bù dēng sān bǎo diànnghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.