巍然屹立
đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó
đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: trả ngọc bích về Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn cho chủ sở hữu đúng đắn
›微乎其微wēi hū qí wēimột chút xíu; rất ít; gần như không có (thành ngữ)
›妄自尊大wàng zì zūn dàtự cao tự đại một cách lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn
›屋漏更遭连夜雨wū lòu gèng zāo lián yè yǔhọa vô đơn chí (thành ngữ)
›屋漏偏逢连夜雨wū lòu piān féng lián yè yǔhọa vô đơn chí (thành ngữ)
›尾大不掉wěi dà bù diàođuôi to cản trở hành động (thành ngữ); nặng phía dưới; bóng gió bị cấp dưới làm cho không hiệu quả
›往事已矣wǎng shì yǐ yǐquá khứ đã qua (thành ngữ)
›微言大义wēi yán dà yìlời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.