为善最乐
làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)
làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán
›为德不终wéi dé bù zhōngbắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán
›为所欲为wéi suǒ yù wéi(thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn
›为人师表wéi rén shī biǎolàm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng
›为虎作伥wèi hǔ zuò chāng(thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu
›无事不登三宝殿wú shì bù dēng sān bǎo diànnghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc…
›为富不仁,为仁不富wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù(thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu
›为仁不富wéi rén bù fùngười giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.