为人师表 là gì?
为人师表 [wéi rén shī biǎo] có nghĩa là làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng.
Nghĩa của từ 为人师表 trong tiếng Việt
- làm gương cho người khác (thành ngữ)
- làm người thầy xứng đáng
Cách đọc và ghi nhớ 为人师表
为人师表 được đọc là wéi rén shī biǎo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .