挖肉补疮
cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời
cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)
›文房四宝wén fáng sì bǎoVăn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔[bi3], mực 墨[mo4], giấy 紙|纸[zhi3] và nghiên 硯|砚[yan4]; yếu tố cần thiết của…
›挖空心思wā kōng xīn simò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ
›我醉欲眠wǒ zuì yù miánnghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ); (dùng để chỉ tính cách chân thành và thẳng thắn của một người)
›我行我素wǒ xíng wǒ sùtiếp tục theo cách của riêng mình (thành ngữ)
›文不加点wén bù jiā diǎnviết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn
›文如其人wén rú qí rénvăn phong như người viết (thành ngữ)
›文山会海wén shān huì hǎivăn bản chất đống và họp hành liên miên (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.