违法乱纪
nghĩa đen: phạm pháp và vi phạm quy tắc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành vi sai trái
nghĩa đen: phạm pháp và vi phạm quy tắc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành vi sai trái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi ngược thời đại và từ chối tập tục (thành ngữ); vi phạm những quy ước hiện tại
›违天逆理wéi tiān nì lǐnghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức
›违天害理wéi tiān hài lǐnghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức
›雾里看花wù lǐ kàn huānghĩa đen: ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo
›蜗行牛步wō xíng niú bùnghĩa đen: bò như sên và đi nặng nề như trâu già (thành ngữ); nghĩa bóng: di chuyển chậm chạp; tiến bộ chậm
›蚊子再小也是肉wén zi zài xiǎo yě shì ròunghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
›万马奔腾wàn mǎ bēn téngnghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ
›误入歧途wù rù qí túbước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ); đi lạc lối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.