危机四伏
nguy hiểm rình rập tứ phía (thành ngữ)
nguy hiểm rình rập tứ phía (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ); sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào; trong trạng thái nguy hiểm
›危在旦夕wēi zài dàn xīnguy hiểm cận kề (thành ngữ); bên bờ khủng hoảng
›危而不持wēi ér bù chíquốc gia nguy cấp, nhưng không ai hỗ trợ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tương lai của quốc gia đang lâm nguy…
›危言耸听wēi yán sǒng tīnglời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ; nguy cơ không có thực
›吴下阿蒙Wú xià ā MéngTướng Lữ Mông 呂蒙|吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ); tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ…
›危若朝露wēi ruò zhāo lùbấp bênh như sương mai (thành ngữ); khó có thể tồn tại qua ngày
›危言危行wēi yán wēi xíngngay thẳng và nói năng thẳng thắn (thành ngữ)
›危如朝露wēi rú zhāo lùbấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.