尾大不掉
đuôi to cản trở hành động (thành ngữ); nặng phía dưới; bóng gió bị cấp dưới làm cho không hiệu quả
đuôi to cản trở hành động (thành ngữ); nặng phía dưới; bóng gió bị cấp dưới làm cho không hiệu quả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: trả ngọc bích về Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn cho chủ sở hữu đúng đắn
›威震天下wēi zhèn tiān xiàlàm cho kinh sợ khắp thiên hạ (thành ngữ)
›妄言妄听wàng yán wàng tīnglời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá
›妄生穿凿wàng shēng chuān záomột phép loại suy gượng ép (thành ngữ); kết luận không có cơ sở
›微乎其微wēi hū qí wēimột chút xíu; rất ít; gần như không có (thành ngữ)
›屋漏偏逢连夜雨wū lòu piān féng lián yè yǔhọa vô đơn chí (thành ngữ)
›屋漏更遭连夜雨wū lòu gèng zāo lián yè yǔhọa vô đơn chí (thành ngữ)
›巍然屹立wēi rán yì lìđứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.