为虎作伥
(thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu
(thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn
›为非作歹wéi fēi zuò dǎivi phạm pháp luật và phạm tội (thành ngữ); kẻ xấu; tác nhân xấu; gây ra tội ác
›为德不终wéi dé bù zhōngbắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán
›为德不卒wéi dé bù zúbắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán
›为善最乐wéi shàn zuì lèlàm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)
›为人师表wéi rén shī biǎolàm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng
›亡羊补牢wáng yáng bǔ láomất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
›为时未晚wéi shí wèi wǎnkhông quá muộn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.