微言大义
lời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)
lời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ
›微乎其微wēi hū qí wēimột chút xíu; rất ít; gần như không có (thành ngữ)
›忘恩负义wàng ēn fù yìquên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa; đá ân nhân
›往事已矣wǎng shì yǐ yǐquá khứ đã qua (thành ngữ)
›惘然若失wǎng rán ruò shīnghĩa đen: nản lòng như mất gì đó (thành ngữ); nghĩa bóng: bối rối; mất phương hướng; nản lòng
›我行我素wǒ xíng wǒ sùtiếp tục theo cách của riêng mình (thành ngữ)
›我醉欲眠wǒ zuì yù miánnghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ); (dùng để chỉ tính cách chân thành và thẳng thắn của một người)
›巍然屹立wēi rán yì lìđứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.