违强凌弱
tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt; cũng viết 違強陵弱|违强陵弱
tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt; cũng viết 違強陵弱|违强陵弱
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt
›万马奔腾wàn mǎ bēn téngnghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ
›违天逆理wéi tiān nì lǐnghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức
›违天害理wéi tiān hài lǐnghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức
›违利赴名wéi lì fù míngvì danh bỏ lợi (thành ngữ); bỏ tham lam vì danh tiếng; chọn danh tiếng thay vì tiền tài
›违时绝俗wéi shí jué súđi ngược thời đại và từ chối tập tục (thành ngữ); vi phạm những quy ước hiện tại
›违法乱纪wéi fǎ luàn jìnghĩa đen: phạm pháp và vi phạm quy tắc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành vi sai trái
›误入歧途wù rù qí túbước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ); đi lạc lối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.