闻风丧胆聞風喪膽 wén fēng sàng dǎn 闻风丧胆 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 闻风丧胆 trong tiếng Việt nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan