唯恐天下不乱
mong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)
mong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) chỉ mưu cầu lợi lộc; đặt lợi nhuận lên trên hết
›问客杀鸡wèn kè shā jīnghĩa đen: hỏi khách có nên mổ gà hay không (thành ngữ); nghĩa bóng: biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách)…
›问心无愧wèn xīn wú kuìnghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ); lương tâm thanh thản
›问道于盲wèn dào yú mángnghĩa đen: hỏi đường người mù (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lời khuyên từ người không có năng lực
›问鼎中原wèn dǐng Zhōng yuánlên kế hoạch nắm quyền cả nước (thành ngữ)
›问鼎轻重wèn dǐng qīng zhònghỏi vạc nặng hay nhẹ (thành ngữ); nỗ lực đáng cười để nắm quyền
›味同嚼蜡wèi tóng jiáo lànghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ); bóng: vô vị; nhạt nhẽo
›吴头楚尾Wú tóu Chǔ wěinghĩa đen: đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: gần nhau; đầu kề đuôi; một việc bắt đầu khi việc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.