为富不仁,为仁不富
(thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu
(thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào…
›为德不卒wéi dé bù zúbắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán
›为德不终wéi dé bù zhōngbắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán
›为时不晚wéi shí bù wǎnkhông quá muộn (thành ngữ)
›为时未晚wéi shí wèi wǎnkhông quá muộn (thành ngữ)
›为非作歹wéi fēi zuò dǎivi phạm pháp luật và phạm tội (thành ngữ); kẻ xấu; tác nhân xấu; gây ra tội ác
›乌烟瘴气wū yān zhàng qìkhói mù mịt (thành ngữ); bầu không khí hôi hám; (nghĩa bóng) bầu không khí u ám; hỗn loạn
›无中生有wú zhōng shēng yǒutạo ra chuyện từ không có gì (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.