危如朝露
bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người
bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bấp bênh như sương mai (thành ngữ); khó có thể tồn tại qua ngày
›危如累卵wēi rú lěi luǎnbấp bênh như chồng trứng (thành ngữ); sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào; trong trạng thái nguy hiểm
›味同嚼蜡wèi tóng jiáo lànghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ); bóng: vô vị; nhạt nhẽo
›吴头楚尾Wú tóu Chǔ wěinghĩa đen: đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: gần nhau; đầu kề đuôi; một việc bắt đầu khi việc…
›唯恐天下不乱wéi kǒng tiān xià bù luànmong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)
›问客杀鸡wèn kè shā jīnghĩa đen: hỏi khách có nên mổ gà hay không (thành ngữ); nghĩa bóng: biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách)…
›危在旦夕wēi zài dàn xīnguy hiểm cận kề (thành ngữ); bên bờ khủng hoảng
›危机四伏wēi jī sì fúnguy hiểm rình rập tứ phía (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.