万众一心
hàng triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết
hàng triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàng nghìn ánh mắt đổ dồn (thành ngữ)
›万箭穿心wàn jiàn chuān xīnnghĩa đen: tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên (thành ngữ); nghĩa bóng: đau khổ tột cùng; nghĩa bóng: chỉ trích…
›万籁俱寂wàn lài jù jìkhông một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ)
›万籁无声wàn lài wú shēngkhông một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ); im lặng như tờ
›万无一失wàn wú yī shīchắc chắn; tuyệt đối an toàn (thành ngữ)
›万紫千红wàn zǐ qiān hóngngàn tím vạn đỏ (thành ngữ); rực rỡ sắc màu; nghĩa bóng: nhiều ngành nghề phồn thịnh
›万水千山wàn shuǐ qiān shānMuôn ngàn non nước (thành ngữ); những thử thách gian khổ của chuyến hành trình dài; một con đường dài và khó…
›万死不辞wàn sǐ bù cíMuôn chết không từ (thành ngữ); sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.