未尝不可
(thành ngữ) chấp nhận được; tốt; ổn
(thành ngữ) chấp nhận được; tốt; ổn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không nên phê phán quá nghiêm khắc (thành ngữ); không hoàn toàn không thể chấp nhận; hiểu được
›望子成龙wàng zǐ chéng lóngnghĩa đen: mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống; có kỳ…
›未可同日而语wèi kě tóng rì ér yǔnghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc; không thể so…
›未能免俗wèi néng miǎn súkhông thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ); bị ràng buộc bởi quy ước
›未雨绸缪wèi yǔ chóu móunghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn…
›望风而逃wàng fēng ér táobỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ)
›望而生畏wàng ér shēng wèibị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); đầy uy nghi; sợ hãi; choáng ngợp
›望洋兴叹wàng yáng xīng tànnghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.