万夫不当
nghĩa đen: mười nghìn người không địch nổi (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ dũng cảm và mạnh mẽ
nghĩa đen: mười nghìn người không địch nổi (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ dũng cảm và mạnh mẽ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ thiếu một yếu tố nhỏ…
›万死不辞wàn sǐ bù cíMuôn chết không từ (thành ngữ); sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
›万寿无疆wàn shòu wú jiāngchúc bạn trường thọ vô biên (thành ngữ); chúc sống lâu trăm tuổi
›万古长新wàn gǔ cháng xīnmãi mãi tươi mới (thành ngữ)
›万古千秋wàn gǔ qiān qiūmuôn thuở ngàn năm (thành ngữ)
›万念俱灰wàn niàn jù huīmọi hy vọng đều tan thành mây khói (thành ngữ); hoàn toàn suy sụp
›万恶滔天wàn è tāo tiān(thành ngữ) tội ác ngập trời
›万事开头难wàn shì kāi tóu nánmỗi khởi đầu đều khó khăn (thành ngữ); bắt đầu luôn là phần khó nhất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.