万死不辞
Muôn chết không từ (thành ngữ); sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
Muôn chết không từ (thành ngữ); sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
muôn hình vạn trạng nhưng không rời gốc (thành ngữ); càng thay đổi, càng giống như cũ
›万水千山wàn shuǐ qiān shānMuôn ngàn non nước (thành ngữ); những thử thách gian khổ của chuyến hành trình dài; một con đường dài và khó…
›万籁俱寂wàn lài jù jìkhông một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ)
›万籁无声wàn lài wú shēngkhông một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ); im lặng như tờ
›万夫不当wàn fū bù dāngnghĩa đen: mười nghìn người không địch nổi (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ dũng cảm và mạnh mẽ
›万象更新wàn xiàng gēng xīn(vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)
›万无一失wàn wú yī shīchắc chắn; tuyệt đối an toàn (thành ngữ)
›万目睽睽wàn mù kuí kuíhàng nghìn ánh mắt đổ dồn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.