Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
万马奔腾萬馬奔騰

wàn mǎ bēn téng

万马奔腾 là gì?

万马奔腾 [wàn mǎ bēn téng] có nghĩa là nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 万马奔腾 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ

Cách đọc và ghi nhớ 万马奔腾

万马奔腾 được đọc là wàn mǎ bēn téng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan