挖空心思
mò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ
mò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ); (dùng để chỉ tính cách chân thành và thẳng thắn của một người)
›我行我素wǒ xíng wǒ sùtiếp tục theo cách của riêng mình (thành ngữ)
›挖肉补疮wā ròu bǔ chuāngcắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện…
›文不加点wén bù jiā diǎnviết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn
›文人相轻wén rén xiāng qīngngười làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)
›文如其人wén rú qí rénvăn phong như người viết (thành ngữ)
›文山会海wén shān huì hǎivăn bản chất đống và họp hành liên miên (thành ngữ)
›文弱书生wén ruò shū shēng(thành ngữ) thư sinh yếu đuối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.