王顾左右而言他
vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác; lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)
vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác; lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ; chú ý quá mức đến…
›瓮声瓮气wèng shēng wèng qìnói giọng trầm đục (thành ngữ)
›物各有主wù gè yǒu zhǔmọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng (thành ngữ)
›无风不起浪wú fēng bù qǐ làngnghĩa đen: không có gió thì không có sóng (thành ngữ); phải có lý do; không có lửa làm sao có khói
›玩世不恭wán shì bù gōngbỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ); coi thường quy ước thế gian; khinh suất
›玩火自焚wán huǒ zì fénchơi với lửa sẽ bị bỏng (thành ngữ); (ví von) chơi với cái ác sẽ gánh chịu hậu quả; bị thiêu cháy ngón tay
›王婆卖瓜,自卖自夸wáng pó mài guā , zì mài zì kuāthợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); ngỗng của mình đều là thiên nga
›瓮中之鳖wèng zhōng zhī biēví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.