万丈高楼平地起
toà nhà cao vạn trượng xây từ mặt đất (thành ngữ); cây lớn mọc từ hạt nhỏ
toà nhà cao vạn trượng xây từ mặt đất (thành ngữ); cây lớn mọc từ hạt nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ thiếu một yếu tố nhỏ…
›万事如意wàn shì rú yìvạn sự như ý (thành ngữ); chúc mọi điều tốt đẹp; chúc mọi điều như ý; nguyện mọi hy vọng của bạn đều thành…
›万事皆备,只欠东风wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēngmọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu một cơn gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ; cũng được…
›万不得已wàn bù dé yǐchỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ); phương án cuối cùng
›万世师表wàn shì shī biǎongười thầy mẫu mực của mọi thời đại (thành ngữ); tấm gương vĩnh cửu; chỉ Khổng Tử (551-479 TCN) 孔子[Kong3 zi3]
›万事亨通wàn shì hēng tōngmọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)
›万事大吉wàn shì dà jímọi việc đều tốt đẹp (thành ngữ); mọi sự đều ổn
›万事起头难wàn shì qǐ tóu nánbước đầu tiên là khó nhất (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.