亡国灭种
nước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ); hủy diệt hoàn toàn
nước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ); hủy diệt hoàn toàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không…
›五鬼闹判wǔ guǐ nào pànNăm con quỷ náo loạn quan tòa, hoặc Năm con quỷ chống lại phán xét (tên vở opera dân gian, thành ngữ); nhân…
›亡命之徒wáng mìng zhī túkẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh; đào tẩu
›五体投地wǔ tǐ tóu dìquỳ lạy bái phục (thành ngữ); tôn sùng ai đó
›五色缤纷wǔ sè bīn fēnngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt
›五百年前是一家wǔ bǎi nián qián shì yī jiācách đây năm trăm năm chúng ta là cùng một gia đình (thành ngữ) (nói về những người cùng họ)
›五彩缤纷wǔ cǎi bīn fēnmuôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ
›五味杂陈wǔ wèi zá chénvới cảm xúc phức tạp (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.