万古千秋
muôn thuở ngàn năm (thành ngữ)
muôn thuở ngàn năm (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mãi mãi tươi mới (thành ngữ)
›万寿无疆wàn shòu wú jiāngchúc bạn trường thọ vô biên (thành ngữ); chúc sống lâu trăm tuổi
›万夫不当wàn fū bù dāngnghĩa đen: mười nghìn người không địch nổi (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ dũng cảm và mạnh mẽ
›万事开头难wàn shì kāi tóu nánmỗi khởi đầu đều khó khăn (thành ngữ); bắt đầu luôn là phần khó nhất
›万事起头难wàn shì qǐ tóu nánbước đầu tiên là khó nhất (thành ngữ)
›万事皆备,只欠东风wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēngmọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu một cơn gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ; cũng được…
›万事如意wàn shì rú yìvạn sự như ý (thành ngữ); chúc mọi điều tốt đẹp; chúc mọi điều như ý; nguyện mọi hy vọng của bạn đều thành…
›万事大吉wàn shì dà jímọi việc đều tốt đẹp (thành ngữ); mọi sự đều ổn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.