往事已矣
quá khứ đã qua (thành ngữ)
quá khứ đã qua (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một chút xíu; rất ít; gần như không có (thành ngữ)
›微言大义wēi yán dà yìlời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)
›忘恩负义wàng ēn fù yìquên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa; đá ân nhân
›惘然若失wǎng rán ruò shīnghĩa đen: nản lòng như mất gì đó (thành ngữ); nghĩa bóng: bối rối; mất phương hướng; nản lòng
›巍然屹立wēi rán yì lìđứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó
›我行我素wǒ xíng wǒ sùtiếp tục theo cách của riêng mình (thành ngữ)
›我醉欲眠wǒ zuì yù miánnghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ); (dùng để chỉ tính cách chân thành và thẳng thắn của một người)
›屋漏更遭连夜雨wū lòu gèng zāo lián yè yǔhọa vô đơn chí (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.