亡羊补牢 là gì?
亡羊补牢 [wáng yáng bǔ láo] có nghĩa là nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không; mất bò mới lo làm chuồng.
Nghĩa của từ 亡羊补牢 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)
- nghĩa bóng: hành động muộn màng
- muộn còn hơn không
- mất bò mới lo làm chuồng
Cách đọc và ghi nhớ 亡羊补牢
亡羊补牢 được đọc là wáng yáng bǔ láo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không; mất bò mới lo làm chuồng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .