亡羊补牢
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không; mất bò mới lo làm chuồng
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không; mất bò mới lo làm chuồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
›五十步笑百步wǔ shí bù xiào bǎi bùnghĩa đen: người lùi 50 bước cười người lùi 100 bước (thành ngữ); nghĩa bóng: chó chê mèo lắm lông
›亡国灭种wáng guó miè zhǒngnước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ); hủy diệt hoàn toàn
›危如朝露wēi rú zhāo lùbấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người
›亡命之徒wáng mìng zhī túkẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh; đào tẩu
›五鬼闹判wǔ guǐ nào pànNăm con quỷ náo loạn quan tòa, hoặc Năm con quỷ chống lại phán xét (tên vở opera dân gian, thành ngữ); nhân…
›五体投地wǔ tǐ tóu dìquỳ lạy bái phục (thành ngữ); tôn sùng ai đó
›五色缤纷wǔ sè bīn fēnngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.