Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
亡羊补牢亡羊補牢

wáng yáng bǔ láo

亡羊补牢 là gì?

亡羊补牢 [wáng yáng bǔ láo] có nghĩa là nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không; mất bò mới lo làm chuồng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 亡羊补牢 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: hành động muộn màng
  3. muộn còn hơn không
  4. mất bò mới lo làm chuồng

Cách đọc và ghi nhớ 亡羊补牢

亡羊补牢 được đọc là wáng yáng bǔ láo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không; mất bò mới lo làm chuồng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan