望女成凤
nghĩa đen: mong con gái trở thành phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con gái thành công trong cuộc sống
nghĩa đen: mong con gái trở thành phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con gái thành công trong cuộc sống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống; có kỳ…
›望梅止渴wàng méi zhǐ kěnghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ); nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng
›望洋兴叹wàng yáng xīng tànnghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và…
›未雨绸缪wèi yǔ chóu móunghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn…
›望尘莫及wàng chén mò jínghĩa đen: chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp (thành ngữ); kém xa
›望文生义wàng wén shēng yìnghĩa đen: xem văn bản và diễn giải (thành ngữ); diễn giải từng từ mà không hiểu ý nghĩa; diễn giải không…
›未可同日而语wèi kě tóng rì ér yǔnghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc; không thể so…
›文江学海wén jiāng xué hǎisông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.