万恶滔天
(thành ngữ) tội ác ngập trời
(thành ngữ) tội ác ngập trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mọi hy vọng đều tan thành mây khói (thành ngữ); hoàn toàn suy sụp
›万死不辞wàn sǐ bù cíMuôn chết không từ (thành ngữ); sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
›万水千山wàn shuǐ qiān shānMuôn ngàn non nước (thành ngữ); những thử thách gian khổ của chuyến hành trình dài; một con đường dài và khó…
›万夫不当wàn fū bù dāngnghĩa đen: mười nghìn người không địch nổi (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ dũng cảm và mạnh mẽ
›万无一失wàn wú yī shīchắc chắn; tuyệt đối an toàn (thành ngữ)
›万寿无疆wàn shòu wú jiāngchúc bạn trường thọ vô biên (thành ngữ); chúc sống lâu trăm tuổi
›万目睽睽wàn mù kuí kuíhàng nghìn ánh mắt đổ dồn (thành ngữ)
›万众一心wàn zhòng yī xīnhàng triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.