山盟海誓
thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần
thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi…
›少见多怪shǎo jiàn duō guàingười ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ); bị sốc vì thiếu hiểu biết; ngây thơ; không…
›山穷水尽shān qióng shuǐ jìnnúi cùng sông tận (thành ngữ); đường cùng; không có lối thoát
›山珍海错shān zhēn hǎi cuòsơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon
›山清水秀shān qīng shuǐ xiùnghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình
›山长水远shān cháng shuǐ yuǎn(thành ngữ) hành trình dài và gian khổ
›山明水秀shān míng shuǐ xiùnghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn
›山青水灵shān qīng shuǐ língnghĩa đen: núi xanh nước biếc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh sắc tươi đẹp và sống động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.