Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
上天无路,入地无门上天無路,入地無門

shàng tiān wú lù , rù dì wú mén

上天无路,入地无门 là gì?

上天无路,入地无门 [shàng tiān wú lù , rù dì wú mén] có nghĩa là nghĩa đen: không có đường lên trời, không có cửa vào đất (thành ngữ); nghĩa bóng: lâm vào đường cùng; bị mắc kẹt trong tình huống vô vọng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 上天无路,入地无门 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: không có đường lên trời, không có cửa vào đất (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: lâm vào đường cùng
  3. bị mắc kẹt trong tình huống vô vọng

Cách đọc và ghi nhớ 上天无路,入地无门

上天无路,入地无门 được đọc là shàng tiān wú lù , rù dì wú mén, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: không có đường lên trời, không có cửa vào đất (thành ngữ); nghĩa bóng: lâm vào đường cùng; bị mắc kẹt trong tình huống vô vọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan