上一次当,学一次乖
rút kinh nghiệm cho lần sau (thành ngữ); một lần bị cắn, sẽ cẩn thận hơn
rút kinh nghiệm cho lần sau (thành ngữ); một lần bị cắn, sẽ cẩn thận hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tốt hơn là không tiết lộ (thành ngữ); không để lộ; quá kém cỏi để phô bày trước công chúng
›三顾茅庐sān gù máo lúnghĩa đen: ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]…
›上下其手shàng xià qí shǒugiơ tay lên xuống (thành ngữ); ra hiệu mang tính âm mưu; bóng gió thông đồng để lừa đảo
›三马同槽sān mǎ tóng cáoba con ngựa chung máng (thành ngữ, liên quan đến Tư Mã Ý 司馬懿|司马懿[Si1 ma3 Yi4] và hai con trai); kẻ đồng mưu…
›上不得台盘shàng bù dé tái pán(thành ngữ) thiếu sự tinh tế xã hội và không đủ tư cách làm đại diện
›三头六臂sān tóu liù bìnghĩa đen: có ba đầu sáu tay (thành ngữ); nghĩa bóng: có khả năng phi thường; một người có sức mạnh đáng gờm
›上刀山,下油锅shàng dāo shān , xià yóu guōnghĩa đen: trèo núi đao, xuống chảo dầu (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách
›上刀山,下火海shàng dāo shān , xià huǒ hǎinghĩa đen: trèo núi đao, xuống biển lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách (thường vì…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.