Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
山外有山,天外有天

shān wài yǒu shān , tiān wài yǒu tiān

山外有山,天外有天 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 山外有山,天外有天 trong tiếng Việt

(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình

Tra từ liên quan