山外有山,天外有天
(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình
(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn
›山盟海誓shān méng hǎi shìthề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần
›山高水长shān gāo shuǐ chángcao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng
›山峦重叠shān luán chóng diédãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)
›山明水秀shān míng shuǐ xiùnghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn
›山中无老虎,猴子称大王shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wángtrong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4…
›山清水秀shān qīng shuǐ xiùnghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình
›山珍海错shān zhēn hǎi cuòsơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.