少见多怪
người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ); bị sốc vì thiếu hiểu biết; ngây thơ; không từng trải
người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ); bị sốc vì thiếu hiểu biết; ngây thơ; không từng trải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)
›尸位素餐shī wèi sù cānngồi không ăn bám (thành ngữ)
›山中无老虎,猴子称大王shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wángtrong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4…
›山盟海誓shān méng hǎi shìthề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần
›山穷水尽shān qióng shuǐ jìnnúi cùng sông tận (thành ngữ); đường cùng; không có lối thoát
›山颓木坏shān tuí mù huàinúi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời
›山外有山,天外有天shān wài yǒu shān , tiān wài yǒu tiān(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi…
›山峦重叠shān luán chóng diédãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.