上天入地
nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ); nghĩa bóng: làm mọi cách; tìm kiếm khắp nơi
nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ); nghĩa bóng: làm mọi cách; tìm kiếm khắp nơi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không có đường lên trời, không có cửa vào đất (thành ngữ); nghĩa bóng: lâm vào đường cùng; bị mắc…
›上刀山,下火海shàng dāo shān , xià huǒ hǎinghĩa đen: trèo núi đao, xuống biển lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách (thường vì…
›上刀山,下油锅shàng dāo shān , xià yóu guōnghĩa đen: trèo núi đao, xuống chảo dầu (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách
›上下其手shàng xià qí shǒugiơ tay lên xuống (thành ngữ); ra hiệu mang tính âm mưu; bóng gió thông đồng để lừa đảo
›上有天堂,下有苏杭shàng yǒu tiān táng , xià yǒu Sū Hángnghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp…
›上有老下有小shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎonghĩa đen: trên có người già, dưới có trẻ nhỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chăm sóc cả cha mẹ già và con…
›上不得台盘shàng bù dé tái pán(thành ngữ) thiếu sự tinh tế xã hội và không đủ tư cách làm đại diện
›上梁不正下梁歪shàng liáng bù zhèng xià liáng wāinghĩa đen: Xà trên không thẳng thì xà dưới sẽ cong (thành ngữ); nghĩa bóng: cấp dưới bắt chước thói hư tật…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.