煽风点火
(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối
(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ầm ĩ ngút trời (thành ngữ); ầm ĩ kinh khủng; gây náo loạn lớn
›熟人熟事shú rén - shú shì(thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với
›熟能生巧shú néng shēng qiǎoquen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo
›熟语shú yǔthành ngữ
›煞费苦心shà fèi kǔ xīnmất nhiều công sức (thành ngữ); cần cù; chịu nhiều nỗ lực
›煞有介事shà yǒu jiè shìlàm ra vẻ nghiêm túc (thành ngữ); tỏ ra như đang rất nghiêm trọng
›潸然泪下shān rán lèi xiàrơi nước mắt lặng lẽ (thành ngữ)
›率尔操觚shuài ěr cāo gūsáng tác một cách tùy tiện (thành ngữ); viết vội vàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.