上气不接下气
thở không ra hơi (thành ngữ); thở hổn hển
thở không ra hơi (thành ngữ); thở hổn hển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: Xà trên không thẳng thì xà dưới sẽ cong (thành ngữ); nghĩa bóng: cấp dưới bắt chước thói hư tật…
›上天无路,入地无门shàng tiān wú lù , rù dì wú ménnghĩa đen: không có đường lên trời, không có cửa vào đất (thành ngữ); nghĩa bóng: lâm vào đường cùng; bị mắc…
›上不得台盘shàng bù dé tái pán(thành ngữ) thiếu sự tinh tế xã hội và không đủ tư cách làm đại diện
›上不了台面shàng bù liǎo tái miàntốt hơn là không tiết lộ (thành ngữ); không để lộ; quá kém cỏi để phô bày trước công chúng
›上有老下有小shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎonghĩa đen: trên có người già, dưới có trẻ nhỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chăm sóc cả cha mẹ già và con…
›上有政策,下有对策shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cèbên trên có chính sách, bên dưới có đối sách (thành ngữ)
›上有天堂,下有苏杭shàng yǒu tiān táng , xià yǒu Sū Hángnghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp…
›上天入地shàng tiān rù dìnghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ); nghĩa bóng: làm mọi cách; tìm kiếm khắp nơi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.