Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
上刀山,下油锅上刀山,下油鍋

shàng dāo shān , xià yóu guō

上刀山,下油锅 là gì?

上刀山,下油锅 [shàng dāo shān , xià yóu guō] có nghĩa là nghĩa đen: trèo núi đao, xuống chảo dầu (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 上刀山,下油锅 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: trèo núi đao, xuống chảo dầu (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách

Cách đọc và ghi nhớ 上刀山,下油锅

上刀山,下油锅 được đọc là shàng dāo shān , xià yóu guō, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: trèo núi đao, xuống chảo dầu (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan