伤心惨目
(thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn
(thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nhiều sư ít cháo (thành ngữ); nghĩa bóng: không đủ để chia; cầu nhiều hơn cung
›似笑非笑sì xiào fēi xiàonhư cười mà không phải cười (thành ngữ)
›事与愿违shì yǔ yuàn wéisự việc không như mong muốn (thành ngữ)
›伤天害理shāng tiān hài lǐxúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời; hành vi tàn nhẫn
›伤及无辜shāng jí wú gūlàm hại người vô tội (thành ngữ)
›伤筋动骨shāng jīn dòng gǔbị thương nghiêm trọng (thành ngữ)
›伤筋断骨shāng jīn duàn gǔbị thương nghiêm trọng (thành ngữ)
›伤风败俗shāng fēng bài súxúc phạm đạo đức công cộng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.