赏心悦目
ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ); dễ chịu; thú vị
ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ); dễ chịu; thú vị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán (thành ngữ); ở một nơi nhưng lòng mong mỏi nơi khác
›识途老马shí tú lǎo mǎnghĩa đen: ngựa già quen đường về (thành ngữ); nghĩa bóng: khi gặp khó khăn, hãy tin tưởng đồng nghiệp có…
›识时务者为俊杰shí shí wù zhě wéi jùn jié(thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà…
›识微见几shí wēi jiàn jǐnghĩa đen: thấy một chút và hiểu mọi thứ (thành ngữ)
›身不由己shēn bù yóu jǐkhông có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốn
›身先朝露shēn xiān zhāo lùcơ thể sẽ đi cùng sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người
›身在福中不知福shēn zài fú zhōng bù zhī fúsống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc
›身心交病shēn xīn jiāo bìngmệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.