Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
山高水险山高水險

shān gāo shuǐ xiǎn

山高水险 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 山高水险 trong tiếng Việt

nghĩa đen: núi cao và nước xiết; đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)

Tra từ liên quan