山高水险
nghĩa đen: núi cao và nước xiết; đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)
nghĩa đen: núi cao và nước xiết; đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: núi xanh nước biếc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh sắc tươi đẹp và sống động
›山长水远shān cháng shuǐ yuǎn(thành ngữ) hành trình dài và gian khổ
›山清水秀shān qīng shuǐ xiùnghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình
›山明水秀shān míng shuǐ xiùnghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn
›山高水长shān gāo shuǐ chángcao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng
›山高海深shān gāo hǎi shēncao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn
›山峦重叠shān luán chóng diédãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)
›山颓木坏shān tuí mù huàinúi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.